hăng say

hăng say

Các cầu thủ thi đấu hăng say trên sân cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiệt huyết, nhiệt tình cao độ tập trung hoàn toàn vào một công việc, hoạt động nào đó: "Hăng say" diễn tả trạng thái làm việc hoặc tham gia vào một việc đó với tất cả sự nhiệt tình, đam mê tập trung cao độ, thường quên đi thời gian mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy làm việc rất hăng say. (Anh ấy làm việc với một sự nhiệt tình tập trung cao độ.)
    • Các cầu thủ thi đấu hăng say trên sân cỏ. (Các cầu thủ thi đấu với tất cả nhiệt huyết nỗ lực trên sân cỏ.)
    • giáo giảng bài hăng say đến nỗi quên cả giờ ra chơi. ( giáo giảng bài với sự tập trung đam mê đến mức quên cả giờ giải lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc hăng say": Làm việc với tất cả nhiệt tình sự tập trung.
    • Để đạt được thành công, anh ấy đã làm việc hăng say suốt nhiều năm.
  • "Hăng say học tập": Học tập với thái độ nhiệt tình, chăm chỉ đam mê.
    • Sinh viên năm nhất thường rất hăng say học tập.
  • "Hăng say đến quên mình": Tập trung đam mê đến mức không còn để ý đến bản thân hay xung quanh.
    • Người nghệ sĩ hăng say đến quên mình trong từng nét vẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Hăng hái (tính từ): nhiệt tình, sẵn sàng tham gia tích cực. (Nhấn mạnh sự sẵn sàng, nhiệt tình ban đầu, có thể chưa diễn tả sự tập trung sâu sắc lâu dài như "hăng say").
  • Nhiệt tình (tính từ): thái độ tích cực, hết lòng công việc hay người khác.
  • Say mê (tính từ/động từ): Yêu thích, đam mê một cách mãnh liệt đến mức mê mẩn. ("Say mê" thường gắn với sở thích, đam mê cá nhân, trong khi "hăng say" thường gắn với thái độ làm việc, hành động cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt huyết: Lòng nhiệt tình, hăng hái sôi nổi.
  • Đam mê: Yêu thích, say đắm một cách mãnh liệt.
  • Miệt mài: Làm việc chăm chỉ, liên tục không biết mệt mỏi.
Từ trái nghĩa
  • Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sức sống, không muốn làm .
  • Lười biếng: Không chịu làm việc, không chịu hoạt động.
  • Hờ hững: Thờ ơ, không quan tâm, không nhiệt tình.
Các cụm từ liên quan
  • Làm việc hết mình: Làm việc với toàn bộ khả năng nhiệt tình.
  • Cống hiến hết mình: Dành toàn bộ tâm sức, trí tuệ cho một mục đích nào đó.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hăng say hơn tài năng": Nhấn mạnh tầm quan trọng của thái độ nhiệt tình, chăm chỉ so với năng khiếu bẩm sinh.
  • " công mài sắt, ngày nên kim": (Thành ngữ) Khuyên về sự kiên trì, chăm chỉ, bền bỉ, phẩm chất thường đi kèm với sự hăng say.